húng hắng

  1. Have a slight and sporadic cough, have a dry cough
    • Cúm sắp khỏi hẳn, chỉ còn húng hắng ho
      To have nearly recovered from flu, with only a slight and sporadic cough left

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "húng hắng"

húng hắng
Bé gái húng hắng ho một chút trước khi uống nước.